logo
Lý lịch khoa học Lê Đàm Ngọc Tú

BỘ XÂY DỰNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG
   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
  
LÝ LỊCH KHOA HỌC
 
I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: Lê Đàm Ngọc Tú                                       Giới tính: Nữ
Ngày, tháng, năm sinh: 27/12/1980                            Nơi sinh: Phú Yên
Quê quán: H. Phú Hòa, Tỉnh Phú Yên                       Dân tộc: Kinh
Học vị cao nhất: Tiến sĩ                                              Năm, nước nhận học vị: 2019/Hoa Kỳ
Chức danh khoa học cao nhất:                                    Năm bổ nhiệm:
Chức vụ hiện tại: Trưởng phòng Khoa học & Hợp tác quốc tế
Đơn vị công tác: Trường Đại học Xây dựng Miền Trung 
Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: 175 Nguyễn Huệ, TP Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên
Điện thoại liên hệ: CQ:                                              DĐ:0905823509
Fax:                                                                             Email: [email protected]
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
Hệ đào tạo: Chính quy
Nơi đào tạo: Trường ĐH Kiến trúc Tp.HCM
Ngành học: Kiến trúc Công trình                  
Nước đào tạo: Việt Nam                                            Năm tốt nghiệp: 2003
2. Sau đại học:
-          Thạc sĩ ngành/chuyên ngành: Kiến trúc Công trình
      Năm cấp bằng: 2008                                             Nơi đào tạo: Trường ĐH Kiến trúc Tp.HCM
Tên luận văn: Công viên Suối Tiên: Những vấn đề Biểu tượng – Triết lý – và Kiến Trúc
-          Thạc sĩ thứ 2:                                                       
Năm cấp:                                                               Nơi đào tạo:
-          Tiến sĩ chuyên ngành: Quy hoạch vùng và đô thị
Năm cấp bằng: 2019                                             Nơi đào tạo: ĐH Bang New York tại Buffalo, Hoa Kỳ
      Tên luận án: Khảo sát các quy hoạch thích ứng với Biến đổi khí hậu ở các thành phố ven biển của các nước đang phát triển
3. Ngoại ngữ:
1. Tiếng: Anh
2. Tiếng:
Mức độ sử dụng: Thành thạo
Mức độ sử dụng:
 
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
Thời gian
Đơn vị công tác
Công việc đảm nhiệm
10/2003–16/3/2010
Bộ Môn Cảnh Quan và Kỹ thuật Hoa Viên, ĐH Nông Lâm Tp. HCM
Giảng viên
9/2005–8/2008
Bộ Môn Cảnh Quan và Kỹ thuật Hoa Viên, ĐH Nông Lâm Tp. HCM
Học viên cao học, ĐH Kiến Trúc Tp. HCM
07/4/2008–12/4/2008
Bộ Môn Cảnh Quan và Kỹ thuật Hoa Viên, ĐH Nông Lâm Tp. HCM
Thỉnh giảng ở ĐH Cần Thơ – môn “Kiến trúc Cảnh quan”
17/11/2008–21/11/2008
Bộ Môn Cảnh Quan và Kỹ thuật Hoa Viên, ĐH Nông Lâm Tp. HCM
Thỉnh giảng ở ĐH Nông Nghiệp Hà Nội – môn “Nguyên lý Thiết kế Cảnh quan”
16/3/2010–16/9/2013
Khoa Kiến Trúc – ĐH Xây Dựng Miền Trung (trước là trường Cao Đẳng Xây Dựng số 3)
Giảng viên
16/9/2013–18/9/2018
ĐH Xây Dựng Miền Trung, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên
Phó trưởng khoa Kiến Trúc
8/2014–8/2019
ĐH Xây Dựng Miền Trung, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên
Nghiên cứu sinh tại ĐH Bang New York tại Buffalo
19/9/2018–30/10/2019
ĐH Xây Dựng Miền Trung, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên
Giảng viên
1/11/2019­–31/9/2021
ĐH Xây Dựng Miền Trung, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên
Phụ trách BM Lý luận Kiến trúc Quy hoạch, Phó trưởng khoa Kiến trúc
1/10/2021–31/01/2022
ĐH Xây Dựng Miền Trung, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên
Phó trưởng phòng phụ trách Phòng Khoa học & Hợp tác quốc tế
01/02/2022 đến nay
ĐH Xây Dựng Miền Trung, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên
Trưởng phòng Khoa học & Hợp tác quốc tế
 
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia (thuộc danh mục Hội đồng Chức danh giáo sư Nhà nước quy định):
TT
Tên đề tài nghiên cứu
Năm bắt đầu/Năm hoàn thành
Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường)
Trách nhiệm tham gia trong đề tài
1
Bài giảng Nguyên lý thiết kế kiến trúc (bậc Cao đẳng)
2013/2014
Đề tài cấp trường
Tham gia
2
Bộ đề thi trắc nghiệm môn Nguyên lý thiết kế kiến trúc (bậc Cao đẳng)
2013/2014
Đề tài cấp trường
Chủ nhiệm
3
Climate change adaptation in coastal cities of developing countries: An examination of municipal climate adaptation plans (Khảo sát các quy hoạch thích ứng với Biến đổi khí hậu ở các thành phố ven biển của các nước đang phát triển)
08/2017 – 06/2019
Đề tài Tiến sĩ – Ngành QH Vùng và Đô Thị - ĐH Bang New York tại Buffalo
Nghiên cứu chính
4
Đề án mở ngành Kiến trúc Nội thất, Bậc đại học.
2019 – 2020
Cấp Bộ
Tham gia
5
Đề án mở ngành Quản lý đô thị và Công trình, Bậc đại học.
2020 – 2021
Cấp Bộ
Chủ trì tổ soạn thảo
6
Giải pháp Quy hoạch – Kiến trúc nông thôn phục vụ xây dựng Nông thôn mới ứng phó với thiên tai, biến đổi khí hậu tại các tỉnh miền Trung giai đoạn 2021-2025
2020 – 2022
Cấp Nhà nước
Tham gia
7
Điều tra, khảo sát việc sử dụng công nghệ BIM ở các cơ sở đào tạo, doanh nghiệp, cơ quan quản lý – hướng đến xây dựng chuẩn đầu ra và chương trình đào tạo BIM các chuyên ngành đào tạo bậc đại học trong lĩnh vực xây dựng
2021 – 2022
Cấp Bộ
Thư ký đề tài
 
2. Các công trình khoa học đã công bố (thuộc danh mục Hội đồng Chức danh giáo sư nhà nước quy định): Tên công trình, năm công bố, nơi công bố.
TT
Tên bài báo khoa học
Năm
Tên tạp chí/ kỷ yếu
1
Công viên Suối Tiên: Những vấn đề Biểu tượng – Triết lý và Kiến trúc
2010
Tạp chí Kiến Trúc số 184-08-2010, Hội Kiến trúc sư Việt Nam, trang 102-105.
2
Tăng cường khả năng tiếp cận thực tiễn trong đào tạo Kiến trúc sư tại trường Đại học Xây Dựng Miền Trung
2015
Hội nghị khoa học “Kiến Trúc Nam Trung Bộ Bảo Tồn, Hội Nhập, Phát Triển Bền Vững”. Hội Kiến Trúc Sư Việt Nam – Trường Đại học Xây Dựng Miền Trung, 31/1/2015
3
Assessing Walking Accessibility to Public Parks in the City of Buffalo
2017
Hội nghị quốc tế về Thông tin Địa lý lần thứ 25, Buffalo, New York, USA, 2-4/8/2017
4
Climate change adaptation in coastal cities of developing countries: An examination of municipal climate adaptation plans
2018
Hội thảo quốc tế Lần thứ 10 về Biến đổi khí hậu: Ảnh hưởng và Phản ứng, Đại học California tại Berkeley, Berkeley, California, USA, 20-21/4/2018
5
Theoretical frameworks in climate change adaptation planning:
A comparative study in coastal cities of developing countries
2018
Hội thảo quốc tế thường niên ACSP (Hiệp hội các trường Đại học về Quy hoạch) “Thành phố tiếp nối: Con người, Quy hoạch, và Đường dài của sự hồi sinh đô thị”, 25 – 28/10/2018, Buffalo, New York
6
Planning ideas that matter: Livability, territoriality, governance, and reflective practice.
2017
Journal of Community Development(SCI, IF: 1.9; ISSN: 1557-5330, 1944-7485)
7
Climate change adaptation in coastal cities of developing countries: characterizing types of vulnerability and adaptation options
2019
Journal of Mitigation and Adaptation Strategies for Global Change (SCI, IF: 3.693;  ISSN: 1381-2386, 1573-1596)
8
Loại hình và các xu thế ảnh hưởng thiết kế không gian sáng tạo
2019
Tạp chí Kiến Trúc số 293-09-2019, Hội Kiến trúc sư Việt Nam, trang 27-31.
9
Kinh nghiệm đào tạo kiến trúc nội thất ở nước ngoài
2019
Thông tin Khoa học và Công nghệ Trường ĐH Xây Dựng Miền Trung, trang 149-152, Volume 08, số 03.2019. (ISSN 2615-9546)
10
Flood-resilient urban design based on the indigenous landscape in the city of Can Tho, Vietnam
2020
Journal of Urban Ecosystem (SCI, IF: 3.354; ISSN: 1083-8155, 1573-1642)
11
Đào tạo Kiến trúc Nội thất theo hướng phát triển bền vững
2020
Tạp chí Kiến trúc Việt Nam, số 228 – 04/2020, trang 78 – 81.
12
Thích ứng với Biến đổi khí hậu dựa vào hệ sinh thái cho các đô thị ven biển
2020
Tạp chí Quy hoạch Xây Dựng, số 105 – 2020, trang 18 – 21.
13
Bảo tồn di sản trong phát triển không gian ngầm đô thị: Trường hợp hệ thống Metro ở Athens, Hy Lạp
2020
Tạp chí Quy hoạch Xây Dựng, số 107 + 108 – 2020, trang 78 – 81.
14
Chapter 9: Adaptation to climate extremes and sea level rise in coastal cities of developing countries
2021
Ali Fares (editor), Climate Change and Extreme Events, Elsevier. (ISBN: 978-0-12-822700-8)
15
Theoretical frameworks in climate change adaptation planning: a comparative study in coastal cities of developing countries.
2022
Journal of Environmental Planning and Management, 1-21. (SCI, Q1, IF=2.775, ISSN: 0964-0568 / 1360-0559)
16
From a Hard to Soft Approach for Flood Management in the Vietnamese Mekong Delta: Integrating Ecological Engineering for Urban Sustainability in My Tho City.
2022
Journal of Water (MDPI), 14(7), 1079. (SCI, Q1, IF=3.103, ISSN: 0964-0568 / 1360-0559)
 
Xác nhận của cơ quan
 
 
 
 
 
Phú Yên., ngày 02 tháng 04 năm 2022
Người khai kí tên
TS.KTS. Lê Đàm Ngọc Tú

 

Đang online: 20
Hôm nay: 2016
Tuần: 2016
Tổng số lần truy cập: 19876776