Lý lịch khoa học: Nguyễn Phan Duy
BỘ XÂY DỰNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG
LÝ LỊCH KHOA HỌC
|
THÔNG TIN CÁ NHÂN
|
|
1. Họ và tên: NGUYỄN PHAN DUY
|
|
2. Năm sinh: 01/12/1981 3. Nam/ Nữ: Nam
|
|
4. Nơi sinh: Phú Xuân A, Xuân Phước, Đồng Xuân, Phú Yên
5. Nguyên quán: Phú Xuân A, Xuân Phước, Đồng Xuân, Phú Yên
|
|
6. Địa chỉ thường trú hiện nay:
Số nhà, đường phố: 65, Nguyễn Hào Sự
Phường (Xã): 9
Quận (Huyện):
Thành phố (Tỉnh): Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
Điện thoại: NR Mobile: 0917688903 Fax:...................................
|
|
7. Cơ quan công tác:
Tên cơ quan: Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
Khoa, Phòng, Trung tâm : Khoa Xây dựng
Địa chỉ cơ quan: 24 Nguyễn Du, P. 7, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên
Điện thoại: +8457.3823371 Fax:.+8457.3822628...........................................
|
8. Học vị:
8.1. Tiến sĩ: þ
Tên đề tài luận án: Kết cấu xây dựng chịu uốn hai lớp từ bêtông cao su và bêtông thường
Năm bảo vệ: 2010
Nơi bảo vệ: Trường Đại học Tổng hợp Quốc gia Kiến trúc – Xây dựng Voronezh, Liên bang Nga
Ngành:.Xây dựng Chuyên ngành: Kết cấu xây dựng, nhà và công trình
8.2. TSKH
Tên đề tài luận án:..........................................................................................................................................
Năm bảo vệ:...................................................................................................................................................
Nơi bảo vệ :...................................................................................................................................................
Ngành:...............................................................................................................................................................
Chuyên ngành..................................................................................................................................................
|
|
9. Chức danh khoa học:
 9.1. Phó giáo sư Năm phong :..................... Nơi phong :................................................
9.2. Giáo Sư Năm phong :..................... Nơi phong :................................................
|
|
10. Chức danh nghiên cứu: 11. Chức vụ: Phó trưởng khoa Xây dựng
|
|
TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN
|
|
12. Quá trình đào tạo
|
|
Bậc đào tạo
|
Nơi đào tạo
|
Chuyên môn
|
Năm tốt nghiệp
|
|
Đại học
|
Trường Đại học Tổng hợp Quốc gia Kiến trúc – Xây dựng Voronezh, Tp. Voronezh, Liên bang Nga
|
Xây dựng DD&CN
|
2005
|
|
Thạc sĩ
|
Trường Đại học Tổng hợp Quốc gia Kiến trúc – Xây dựng Voronezh, Tp. Voronezh, Liên bang Nga
|
Xây dựng DD&CN
|
2007
|
|
Tiến sĩ
|
Trường Đại học Tổng hợp Quốc gia Kiến trúc – Xây dựng Voronezh, Tp. Voronezh, Liên bang Nga
|
Xây dựng
|
2010
|
|
Sư phạm tiếng Nga
|
Trường Đại học Tổng hợp Quốc gia Kiến trúc – Xây dựng Voronezh, Tp. Voronezh, Liên bang Nga
|
Tiếng Nga
|
2007
|
|
13. Các khoá đào tạo khác (nếu có)
|
|
Văn bằng
|
Tên khoá đào tạo
|
Nơi đào tạo
|
Thời gian đào tạo
|
|
Sư phạm tiếng Nga
|
Tiếng Nga
|
Trường Đại học Tổng hợp Quốc gia Kiến trúc – Xây dựng Voronezh, Tp. Voronezh, Liên bang Nga
|
2001-2007
|
|
14. Trình độ ngoại ngữ
|
|
TT
|
Ngoại ngữ
|
Trình độ A
|
Trình độ B
|
Trình độ C
|
Chứng chỉ quốc tế
|
|
1
|
Tiếng Nga
|
|
|
|
Chứng chỉ giáo viên tiếng Nga
|
|
2
|
Tiếng Anh
|
|
X
|
|
|
|
KINH NGHIỆM LÀM VIỆC VÀ THÀNH TÍCH NCKH
|
|
15. Quá trình công tác
|
|
Thời gian
(Từ năm ... đến năm...)
|
Vị trí công tác
|
Cơ quan công tác
|
Địa chỉ cơ quan
|
|
10/2010-02/2012
|
Giảng viên khoa Xây dựng
|
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
|
24 Nguyễn Du, P. 7, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên
|
|
02/2012-04/2013
|
Phó trưởng phòng KH&HTQT
|
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
|
|
04/2013 đến nay
|
Phó trưởng khoa Xây dựng
|
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
|
|
16. Các sách chuyên khảo, giáo trình, bài báo khoa học đã công bố
16.1 Sách giáo trình
- Tài liệu hướng dẫn đồ án kết cấu bê tông cốt thép 1 - Giáo trình trường Đại học Xây dựng Miền Trung. 2015.
- Giáo trình nội bộ “Thí nghiệm và kiểm định công trình” – Giáo trình trường Đại học Xây dựng Miền Trung (Đang thực hiện, dự kiến hoàn thiện vào 06/2016)
|
|
16.2 Sách chuyên khảo
|
|
16.3 Các bài báo khoa học
16.3.1. Số bài đăng trên các tạp chí nước ngoài: 14
16.3.2. Số bài báo đăng trên các tạp chí trong nước: 3
16.3.3. Số báo cáo tham gia các hội nghị khoa học quốc tế:
16.3.4. Số báo cáo tham gia các hội nghị khoa học trong nước:
16.3.5. Liệt kê đầy đủ các bài báo nêu trên từ trước đến nay theo thứ tự thời gian
|
|
17. Số lượng phát minh, sáng chế, văn bằng bảo hộ sở hữu trí tuệ đã được cấp:
|
|
19. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ KHCN các cấp đã chủ trì hoặc tham gia
19.1 Đề tài, dự án hoặc nhiệm vụ KHCN khác đã và đang chủ trì
|
|
Tên đề tài
|
Cấp/Mã đề tài
|
Thời gian thực hiện
|
Kết qủa nghiệm thu
|
|
Tài liệu hướng dẫn Đồ án bê tông cốt thép 1 – Bậc Đại học
|
Cơ sở/ GV.02.14.03
|
2014-2015
|
Khá
|
|
Đề án Xây dựng cơ sở lý thuyết và mô hình thí nghiệm cho học phần “Thí nghiệm và kểm định công trình”
|
Cơ sở/ GV.02.15.14
|
2015-2016
|
Đang thực hiện
|
|
Nghiên cứu sử dụng bêtông cốt sợi phân tán làm đường giao thông nông thôn
|
Bộ/RD 139-13
|
2013-2014
|
Khá
|
|
19.2 Đề tài, dự án, hoặc nhiệm vụ KHCN khác đã và đang tham gia với tư cách thành viên
|
|
Tên đề tài
|
Cấp/Mã đề tài
|
Thời gian thực hiện
|
Kết qủa nghiệm thu
|
|
Giáo trình an toàn lao động
|
Bộ/
|
2012-2013
|
Đạt
|
|
20. Giải thưởng về KHCN
|
|
21. Quá trình tham gia đào tạo sau đại học
21.1 Số lượng tiến sĩ đã đào tạo:..........................................
21.2 Số lượng NCS đang hướng dẫn:...................................
21.3 Số lượng thạc sĩ đã đào tạo: 1 (Đồng hướng dẫn, 06/2015)
|
|
NHỮNG THÔNG TIN KHÁC VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG KHCN
|
|
Tham gia các tổ chức hiệp hội ngành nghề; thành viên Ban biên tập các tạp chí khoa học trong và ngoài nước; thành viên các hội đồng quốc gia, quốc tế;...
............................................................................................................................................................
|