Lý lịch khoa học: Phạm Đăng Khoa
LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC:
Họ và tên: PHẠM ĐĂNG KHOA
Ngày, tháng, năm sinh: 08/9/1974
Quê quán: Thành phố Hải Phòng
Học vị cao nhất: Tiến sĩ
Chức vụ (hiện tại): Không
Đơn vị công tác (hiện tại): Bộ môn Công nghệ và Tổ chức
thi công, Khoa Xây dựng, Trường Đại học Xây dựng
Miền Trung, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
Địa chỉ liên hệ: Số 126, đường Trường Chinh, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
Điện thoại: 0915 900 045
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO:
1. Đại học:
Hệ đào tạo: Chính qui
Nơi đào tạo: Trường Đại học Xây dựng, Hà Nội
Ngành học: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
Thời gian đào tạo: 1991- 1996.
2. Sau Đại học:
Bằng Thạc sỹ chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
Thời gian đào tạo: 1998 - 2000
Nơi đào tạo: Trường Đại học Xây dựng, Hà Nội.
Bằng Tiến sỹ chuyên ngành: Địa Kỹ thuật
Thời gian đào tạo: 2003 - 2006
Nơi đào tạo: Trường Đại học Tổng hợp Kumamoto, Nhật Bản.
Tên chuyên đề luận án bậc cao nhất: INVESTIGATION OF SOIL BEHAVIOR AROUND
LATERALLY LOADED PILE USING X-RAY CT.
3. Ngoại ngữ: Anh ngữ - Toefl 550.
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN:
|
Thời gian
|
Nơi công tác
|
Công việc đảm nhiệm
|
|
1998 – 1/2016
|
Trường Đại học Xây dựng, Hà Nội.
|
Giảng viên Bộ môn Công nghệ và Quản lý Xây dựng, Khoa Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.
|
|
3/2016 đến nay
|
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung, Tuy Hòa, Phú Yên.
|
Giảng viên Bộ môn Công nghệ và Tổ chức thi công,
Khoa Xây dựng.
|
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC:
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện, tham gia:
|
TT
|
Tên đề tài nghiên cứu/Lĩnh vực ứng dụng
|
Năm hoàn thành
|
Đề tài cấp
(Nhà nước, Bộ, ngành, trường)
|
Trách nhiệm tham gia trong đề tài
|
|
1
|
Quan sát sự tương tác giữa đất và cọc chịu tải trọng ngang sử dụng máy chụp X-quang.
|
2007
|
Đề tài
Cấp Trường
|
Chủ trì
|
|
2
|
Nghiên cứu sự tương tác giữa đất và cọc chịu tải trọng ngang sử dụng máy chụp X-quang.
|
2008
|
Đề tài Cấp Bộ
|
Chủ trì
|
|
3
|
Điều chỉnh, bổ sung chương trình và giáo trình môn học An toàn và Vệ sinh lao động cho các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp khối xây dựng công trình.
|
2008
|
Đề tài Cấp Bộ
|
Tham gia
|
|
4
|
Hoàn thiện và thử nghiệm giáo trình môn học An toàn và Vệ sinh lao động trong các trường đại học, cao đẳng và trung cấp nhóm ngành kiến trúc, xây dựng.
|
2009
|
Đề tài Cấp Bộ
|
Chủ trì
|
|
5
6
|
Nghiên cứu điều chỉnh giáo trình môn học An toàn và Vệ sinh lao động trong các trường đại học, cao đẳng và trung cấp nhóm ngành kiến trúc xây dựng.
Thử nghiệm và Hoàn thiện giáo trình môn học An toàn và Vệ sinh lao động trong các trường đại học, cao đẳng và trung cấp nhóm ngành kiến trúc, xây dựng.
|
2010
2010
|
Đề tài
Cấp Trường
Đề tài Cấp Bộ
|
Chủ trì
Chủ trì
|
|
7
|
Thử nghiệm và hoàn thiện Bộ tài liệu giảng dạy môn học An toàn và Vệ sinhlao động trong các trường đại học, cao đẳng và trung cấp nhóm ngành kiến trúc xây dựng sau thử nghiệm.
|
2012
|
Đề tài Cấp Bộ
|
Chủ trì
|
|
8
|
Xây dựng bài giảng điện tử môn học An toàn và Vệ sinhlao động trong các trường đại học, cao đẳng và trung cấp nhóm ngành kiến trúc xây dựng.
|
2013
|
Đề tài Cấp Bộ
|
Chủ trì
|
|
9
|
Triển khai tập huấn nội dung và phương pháp giảng dạy sử dụng giáo trình môn học An toàn và vệ sinh lao động, phương pháp kiểm tra đánh giá kết quả giảng dạy và học tập; triển khai thử nghiệm, hoàn thiện Bài giảng điện tử và Tài liệu hướng dẫn sử dụng cho các trường đại học, cao đẳng và trung cấp nhóm ngành kiến trúc xây dựng.
|
2014
|
Đề tài Cấp Bộ
|
Chủ trì
|
|
10
|
Đổi mới phương thức quản lý sinh viên Bằng 2 tại Khoa Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.
|
2015
|
Đề tài
Cấp Trường
|
Tham gia
|
|
11
|
Hoàn thiện, phát hành giáo trình môn học An toàn, vệ sinh lao động và các tài liệu kèm theo cho các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành kiến trúc xây dựng.
|
2015
|
Đề tài Cấp Bộ
|
Chủ trì
|
2. Các công trình khoa học đã công bố: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố...)
1) Phạm Đăng Khoa. 2000, Giới thiệu về cọc barrette và một vài đặc điểm của quá trình thi công. Báo cáo tại Hội nghị Khoa học của Trường Đại học Xây dựng, Hà Nội.
2) Nguyễn Đình Thám và Phạm Đăng Khoa, 2001. Nghiên cứu các công nghệ thi công tầng hầm nhà cao tầng tại Việt Nam. Báo cáo tại Hội nghị Khoa học của Trường Đại học Xây dựng, Hà Nội.
3) Lê Văn Tin và Phạm Đăng Khoa, 2001. Nghiên cứu đổi mới nội dung và phương pháp giảng dạy môn học An toàn và Vệ sinh lao động trong các trường đại học ở Việt Nam. Báo cáo tại Hội nghị Khoa học của Trường Đại học Xây dựng, Hà Nội.
4) Pham Dang Khoa, Sano, J., Otani, J. and Ezoe, A. 2003. Visualization of 3-D failure patterns of ground due to lateral pile loadings, Proc. International Workshop on X-ray CT for Geomaterial, Kumamoto, Japan, 163-167.
5) Pham Dang Khoa, Sano, J. and Otani, J. 2004. Development of new test apparatus for lateral pile loading using X-ray CT scanner, Proc. Vietnam- Japan Joint Seminar on Geotechnics and Geoenvironment Engineering, 86-93.uil,mn
6) Otani, J., Pham Dang Khoa and Sano, J. 2005. Investigation of failure patterns in sand due to laterally loaded pile using X-ray CT. Soils and Foundations Journal, 529-535.
7) Takano, D., Pham Dang Khoa and Otani, J. 2006. 3-D visualization of soil behavior due to laterally loaded pile using X-ray CT. Applied Mechanics Journal, Vol. 9, 513-520.
8) Pham Dang Khoa, Otani, J., Watanabe, Y. and Mukunoki, T. 2006. Application of X-ray CT on boundary problems in geotechnical engineering – Research on ground failure due to lateral pile loadings, Proc. GeoCongress, Atlanta, ASCE (CD ROM).
9) Pham Dang Khoa and Otani, J. 2006. Visualization of sand particles behavior due to lateral pile loadings using X-ray CT scanner, Proc. International Symposium on Geomechanics and Geotechnics of Particulate Media, Yamaguchi, Japan, 349-354.
10) Pham Dang Khoa and Otani, J. 2006. 3-D bearing capacity analysis of laterally loaded pile in sand, Proc. International Conference on Physical Modeling in Geotechnics, HongKong, 945-950.
11) Morita, K., Otani, J., Mukunoki, T., Hironaka, J. and Pham Dang Khoa. 2007. Evaluation of vertical and lateral bearing capacity mechanisms of pile foundations using X-ray CT. Soils and Foundations Journal.
12) Phạm Đăng Khoa 2008. Quan sát sự tương tác giữa đất và cọc chịu tải trọng ngang sử dụng máy chụp X-quang. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng.
13) Phạm Đăng Khoa 2011. Xây dựng văn hóa công sở tại trường Đại học Xây dựng, Hà Nội. Hội thảo về Văn hóa công sở của Trường Đại học Xây dựng, Hà Nội.
14) Phạm Đăng Khoa và Jun Otani 2013. A technique of image processing analysis recommended for research of laterally loaded pile using a system of X-ray CT scanner. Hội thảo quốc tế về Công nghệ mới an toàn cho các Siêu đô thị ở Châu Á, tại trường Đại học xây dựng, Hà Nội.
15) Phạm Đăng Khoa 2013. Thử nghiệm và hoàn thiện bộ giáo trình môn học an toàn và vệ sinh lao động trong các trường đại học, cao đẳng và trung cấp nhóm ngành kiến trúc xây dựng. Hội thảo Triển khai đưa nội dung môn học An toàn và Vệ sinh lao động vào giảng dạy trong các trường đại học, cao đẳng và trung cấp các khối, ngành – Bộ Giáo dục và Đào tạo, tại Trường Đại học Xây dựng, Hà Nội.
16) Phạm Đăng Khoa 2013. Áp dụng các biện pháp kỹ thuật tiên tiến nhằm cải thiện điều kiện lao động, đảm bảo an toàn và vệ sinh lao động trong các doanh nghiệp xây dựng. Hội thảo về Cải thiện điều kiện lao động trong các doanh nghiệp thi công xây dựng, các giải pháp hỗ trợ kỹ thuật giảm thiểu tai nạn lao động, tại Học viện Cán bộ Quản lý Xây dựng và Đô thị - AMC.
4. Các chuyên đề giảng dạy, hướng dẫn sau đại học:
1) An toàn và vệ sinh lao động trong xây dựng;
2) Kỹ thuật thi công xây dựng;
3) Nghiệp vụ Tư vấn giám sát thi công xây dựng;
4) Giám sát thi công công trình bê tông cốt thép;
5) Giám sát an toàn lao động trong thi công xây dựng;
6) Quản lý dự án đầu tư xây dựng.
5. Hướng nghiên cứu chính hiện nay:
1) Công nghệ thi công xây dựng;
2) Quản lý dự án đầu tư xây dựng;
3) An toàn và vệ sinh lao động trong xây dựng;
4) Sức chịu tải ngang của cọc;
5) Quản lý giáo dục tại các trường đại học và cao đẳng.
6. Các chứng nhận, chứng chỉ đào tạo ngắn hạn:
|
Tên/địa điểm trường đào tạo
|
Chứng chỉ hay bằng cấp
|
Chuyên ngành đào tạo
|
Từ ngày… đến ngày…
|
Xếp loại
|
|
Trường Cán bộ Quản lý Giáo dục Đào tạo Trung ương, Hà Nội
|
Chứng chỉ
|
Giáo dục học đại học.
|
08/12/1997 – 20/12/1997
|
Không xếp loại
|
|
Trường Đại học Xây dựng, Hà Nội
|
Chứng chỉ
|
Nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng.
|
10/3/2008 – 31/3/2008
|
Giỏi
|
|
Trường Đại học Xây dựng, Hà Nội
|
Chứng chỉ
|
Nghiệp vụ đấu thầu
|
10/4/2008 – 18/5/2008
|
Giỏi
|
|
Trường Đại học Xây dựng, Hà Nội
|
Chứng chỉ
|
Nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.
|
10/4/2008 – 18/5/2008
|
Giỏi
|
|
Trường Đại học Xây dựng, Hà Nội
|
Chứng chỉ
|
Giảng viên về giám sát thi công xây dựng công trình.
|
10/4/2008 – 18/5/2008
|
Giỏi
|
|
Trung tâm khoa học và công nghệ phòng hỏa, Trường Đại học tổng hợp khoa học Tokyo, Nhật Bản (Center of fire science and technology, Tokyo University of Science)
|
Chứng chỉ
|
Bồi dưỡng, nâng cao trình độ cho kỹ sư và nhà nghiên cứu về phòng hỏa trong khu đô thị và công trình của Việt Nam (Fostering of advanced professional engineer and researcher for fire safety of urban and building in Vietnam).
|
03/10/2011 – 17/10/2011
|
Không xếp loại
|
|
Học viện Quản lý Giáo dục, Hà Nội
|
Chứng chỉ
|
Bồi dưỡng cán bộ quản lý khoa, phòng trường đại học, cao đẳng.
|
07/5/2012 – 07/10/2012
|
Khá
|
|
Trung tâm Huấn luyện An toàn lao động, Cục An toàn lao động, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Chứng nhận
|
Đào tạo giảng viên về an toàn lao động, vệ sinh lao động
|
15/5/2015 – 31/5/2015
|
Giỏi
|
Hà Nội, ngày 04 tháng 4 năm 2016
Người khai ký tên
(Ghi rõ chức danh, học vị)
Đã ký
TS. Phạm Đăng Khoa