|
KINH NGHIỆM LÀM VIỆC VÀ THÀNH TÍCH NCKH
|
|
15. Quá trình công tác
|
|
Thời gian
(Từ năm ... đến năm...)
|
Vị trí công tác
|
Cơ quan công tác
|
Địa chỉ cơ quan
|
|
Từ 9/2007-7/2009
|
Kỹ sư Xây dựng
|
Công ty CP Xây dựng và kinh doanh địa ốc Hòa Bình
|
235 Võ Thị Sáu, Phường 7, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Từ 11/2011 đến nay
|
Giảng viên
|
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
|
Số 24 Nguyễn Du, TP Tuy Hòa, Phú Yên
|
|
16. Các sách chuyên khảo, giáo trình, bài báo khoa học đã công bố
16.1 Sách giáo trình
|
|
TT
|
Tên sách
|
Là tác giả hoặc
là đồng tác giả
|
Nơi xuất bản
|
Năm xuất bản
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16.2 Sách chuyên khảo
|
|
TT
|
Tên sách
|
Là tác giả hoặc
là đồng tác
|
Nơi xuất bản
|
Năm xuất bản
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16.3 Các bài báo khoa học
16.3.1. Số bài đăng trên các tạp chí nước ngoài:
16.3.2. Số bài báo đăng trên các tạp chí trong nước: 4
16.3.3. Số báo cáo tham gia các hội nghị khoa học quốc tế:
16.3.4. Số báo cáo tham gia các hội nghị khoa học trong nước:
16.3.5. Liệt kê đầy đủ các bài báo nêu trên từ trước đến nay theo thứ tự thời gian
|
|
TT
|
Tên bài báo
|
Số tác giả
|
Tên tạp chí, kỷ yếu, số, tập.
|
Trang
|
Năm xuất bản
|
|
1
|
Phân tích sự thay đổi hình thái đường bờ bằng video-camera trực tuyến giám sát bờ biển Nha Trang
|
Đồng tác giả
|
Tuyển tập Công trình Hội nghị khoa học
Cơ học Thủy khí toàn quốc năm 2015
|
|
2015
|
|
2
|
“Nhà ở chung cư cho người thu nhập thấp: Áp dụng mô phỏng Monte-Carlo để phân tích rủi ro tài chánh” - PGS.TS.Lê Kiều, TS.Lưu Trường Văn, ThS.Trần Minh Trí.
|
Đồng tác giả
|
Tạp chí Xây Dựng (Bộ Xây Dựng), số tháng 01-2010, ISSN 0866-8762, trang 106-111, 2010
|
106-111
|
2010
|
|
3
|
“Một số vấn đề về giá và nhu cầu chung cư cho người thu nhập thấp” - ThS.Trần Minh Trí, KS.Trần Minh Thanh.
|
Đồng tác giả
|
Tạp chí Bất động sản số 70 ngày 05.11.2009- Cơ quan của Hiệp hội Bất động sản Nhà đất Việt Nam.
|
|
2009
|
|
4
|
“Một số vấn đề về giá và nhu cầu chung cư cho người thu nhập thấp” -ThS.Trần Minh Trí, KS.Trần Minh Thanh.
|
Đồng tác giả
|
Báo Phú Yên số 862(2665) ngày 18/09/2009.
|
|
2009
|
|
17. Số lượng phát minh, sáng chế, văn bằng bảo hộ sở hữu trí tuệ đã được cấp:
|
|
TT
|
Tên và nội dung văn bằng
|
Số, Ký mã hiệu
|
Nơi cấp
|
Năm cấp
|
|
18. Sản phẩm KHCN:
18.1 Số luợng sản phẩm KHCN được ứng dụng :……….…………………………….
18.2 Liệt kê chi tiết các sản phẩm vào bảng sau:
|