Lý lịch khoa học

I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: Nguyễn Văn Tân Giới tính: Nam
Ngày, tháng, năm sinh: 20/03/1959 Nơi sinh: Hà Nội
Quê quán: Thanh Trì-Hà Nội Dân tộc: Kinh
Học vị cao nhất: Kỹ sư Năm, nước nhận học vị: 1987, VN
Chức danh khoa học cao nhất: Năm bổ nhiệm:
Chức vụ (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Trưởng phòng
Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Trường ĐHXD Miền Trung
Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc:28 Phan Lưu Thanh, phường 7, Tuy Hòa, Phú Yên
Điện thoại liên hệ: CQ: 057 3896884 NR:057 3841049 DĐ: 0984869554
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Đại học:
Hệ đào tạo: Chính quy
Nơi đào tạo: Trường Đại học Xây dựng
Ngành học: Máy xây dựng
Nước đào tạo: Việt Nam Năm tốt nghiệp: 1987
Bằng đại học 2: Năm tốt nghiệp:
2. Sau đại học
- Thạc sĩ chuyên ngành: Năm cấp bằng:
Nơi đào tạo:
- Tiến sĩ chuyên ngành: Năm cấp bằng:
Nơi đào tạo:
- Tên luận án:
|
3. Ngoại ngữ:
|
1. Anh văn
2.
|
Mức độ sử dụng: Trình độ B
Mức độ sử dụng:
|
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
|
Thời gian
|
Nơi công tác
|
Công việc đảm nhiệm
|
|
1978-1981
|
Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La
|
Chiến sỹ
|
|
1981-1982
|
Xí nghiệp Mộc Giáp Bát , Thanh Trì, Hà Nội
|
Công nhân
|
|
1982-1987
|
Trường ĐHXD Hà Nội
|
Sinh viên
|
|
1987-1992
|
Trường THXD số 6
|
Giáo viên
|
|
1992-2000
|
Trường THXD số 6
|
Cán bộ quản lý phòng Đào tạo
|
|
2000-2003
|
Trường CĐXD số 3
|
P.Trưởng phòng CT HSSV
|
|
2003-2011
|
Trường CĐXD số 3
|
T.Phòng CT HSSV
|
|
2011-2012
|
Trường ĐHXD Miền Trung
|
T.Phòng CT HSSV
|
|
2012-Nay
|
Trường ĐHXD Miền Trung
|
T.Phòng Quản trị và Thiết bị
|
IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1.Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
|
TT
|
Tên đề tài nghiên cứu
|
Năm bắt đầu/Năm hoàn thành
|
Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường)
|
Trách nhiệm tham gia trong đề tài
|
|
1
|
Xây dựng mô hình “phòng ở văn hoá” trong khu nội trú
|
2004-2005
|
Cấp trường
|
Chủ nhiệm
|
|
2
|
Xây dựng mô hình “phòng ở văn hoá” trong khu nội trú
|
2005/2006
|
Cấp trường
|
Chủ nhiệm
|
|
3
|
Biên soạn bài giảng điện tử môn máy xây dựng cho bậc Cao đẳng xây dựng
|
2007/2008
|
Cấp trường
|
Chủ nhiệm
|
|
4
|
Sáng kiến cải tiến công tác quản lý HSSV ngoại trú
|
2007/2008
|
Cấp trường
|
Tham gia
|
|
5
|
Xây dựng mạng lưới cung cấp thông tin trong HSSV
|
2008/2009
|
Cấp trường
|
Tham gia
|
|
6
|
Một số cải tiến trong việc truyền đạt nội quy, quy chế cho học sinh, sinh viên trong "tuần sinh hoạt công dân học sinh, sinh viên" đầu khóa học
|
2008/2009
|
Cấp trường
|
Chủ nhiệm
|
|
7
|
“Ứng dụng công nghệ thông tin về cải tiến phân loại học bổng, xét tặng danh hiệu và lập danh sách thu học phí đối với học sinh, sinh viên”.
|
2009/2010
|
Cấp trường
|
Chủ nhiệm
|
|
8
|
Học sinh- sinh viên nghỉ học không lý do thực trạng và giải pháp
|
2009/2010
|
Cấp trường
|
Tham gia
|
|
9
|
“Nâng cao hiệu quả quản lý khu nội trú”
|
2010-2011
|
Cấp trường
|
Chủ nhiệm
|
|
10
|
Xây dựng mã quản lý tài sản cố định.
|
2013-2014
|
Cấp trường
|
Chủ nhiệm
|
|
11
|
Ngân hàng đề thi Máy xây dựng (bậc Đại học)
|
2014/2015
|
Cấp trường
|
Chủ nhiệm
|
2. Các công trình khoa học đã công bố:
|
TT
|
Tên công trình
|
Năm công bố
|
Tên tạp chí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|